Toggle navigation
Van Tân Thành
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH
  • Mail: info@tanthanhvalves.com.vn
  • Hotline: 028 3971 8604   |   0904 635 106
  • Vie
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • SẢN PHẨM
        • Van cơ bản
          • VAN BI
          • VAN BƯỚM
          • VAN CỬA - VAN CỔNG
          • VAN 1 CHIỀU
          • VAN CẦU - VAN HƠI
          • Y LỌC
          • RỌ BƠM
          • BÚA NƯỚC
        • BẪY HƠI
        • Van điều chỉnh, Điều khiển, tự động xả
          • VAN AN TOÀN
          • VAN GIẢM ÁP
          • VAN ĐIỆN TỪ
          • VAN PHAO
          • VAN ĐIỀU ÁP
          • VAN ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ
          • VAN XẢ KHÍ
          • VAN XIÊN
          • KÍNH QUAN SÁT DÒNG CHẢY
        • VAN TÀU BIỂN
          • VAN CỬA TÀU BIỂN
          • VAN GÓC TÀU BIỂN
          • VAN HƠI TÀU BIỂN
          • ĐẦU THÔNG HƠI
          • VAN PHÒNG SÓNG
        • Bộ truyền động và phụ kiện
          • Bộ truyền động điện
          • Bộ truyền động khí nén
          • Giảm áp tách khí
          • E/P Positioner
          • Công tắc hành trình
          • Solenoid
        • PHỤ KIỆN NỐI ỐNG
          • MẶT BÍCH
            • MẶT BÍCH ANSI
            • MẶT BÍCH DIN
            • MẶT BÍCH JIS
          • BẦU GIẢM
          • CHÉN / NẮP BÍT
          • CO
          • TÊ
          • RẮC CO VI SINH
          • CLAMP VI SINH
          • CO VI SINH
          • GIẢM VI SINH
          • TÊ VI SINH
          • VAN BƯỚM VI SINH
        • THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
          • ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT
          • ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ
          • ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC
        • KHỚP NỐI,VÒNG ĐỆM
          • Khớp nối mềm
          • Khớp nối giãn nở nhiệt
          • Khớp nối nhanh
          • Vòng đệm, ron, gasket
  • THƯƠNG HIỆU
        • VAN ARI ARMATUREN
          • BẪY HƠI ARI ARMATUREN
          • VAN TỰ ĐỘNG ARI ARMATUREN
          • VAN 1 CHIỀU ARI ARMATUREN
          • VAN AN TOÀN ARI ARMATUREN
          • VAN CẦU ARI ARMATUREN
          • VAN ĐIỀU ÁP ARI ARMATUREN
          • Y LỌC ARI ARMATUREN
        • VAN KSB
          • VAN 1 CHIỀU KSB
          • VAN CẦU KSB
          • Y LỌC KSB
        • VAN NST-NORDSTEAM
          • BẪY HƠI NST
          • BỘ ĐỊNH VỊ TUYẾN TÍNH NST
          • KHỚP NỐI NST
          • VAN 1 CHIỀU NST
          • VAN AN TOÀN NST
          • VAN CẦU NST
          • VAN ĐIỀU KHIỂN NST
          • VAN GIẢM ÁP NST
          • VAN XIÊN NST
        • VAN JOEUN
          • VAN BI JOEUN
          • VAN GIẢM ÁP JOEUN
          • BÚA NƯỚC JOEUN
          • RỌ BƠM JOEUN
          • VAN 1 CHIỀU JOEUN
          • VAN BƯỚM JOEUN
          • VAN CỬA JOEUN
          • VAN HƠI JOEUN
          • Y LỌC JOEUN
          • VAN PHAO JOEUN
        • VAN YOSHITAKE
          • Y LỌC YOSHITAKE
          • BẪY HƠI YOSHITAKE
          • BỘ TÁCH NƯỚC YOSHITAKE
          • ĐỒNG HỒ YOSHITAKE
          • KHỚP NỐI YOSHITAKE
          • KÍNH QUAN SÁT YOSHITAKE
          • VAN AN TOÀN YOSHITAKE
          • VAN CẦU YOSHITAKE
          • VAN ĐIỆN TỪ YOSHITAKE
          • VAN GIẢM ÁP YOSHITAKE
          • VAN ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ YOSHITAKE
          • VAN 1 CHIỀU YOSHITAKE
          • VAN XẢ KHÍ YOSHITAKE
          • VAN BI YOSHITAKE
          • VAN BƯỚM YOSHITAKE
        • VAN YNV
          • BẪY HƠI YNV
          • KÍNH QUAN SÁT YNV
          • VAN AN TOÀN YNV
          • VAN GIẢM ÁP YNV
          • VAN HƠI YNV
          • Y LỌC YNV
        • VAN KITZ
          • ĐẦU KHÍ NÉN KITZ
          • VAN 1 CHIỀU KITZ
          • VAN BI KITZ
          • VAN BƯỚM KITZ
          • VAN CỬA KITZ
          • VAN HƠI KITZ
          • Y LỌC KITZ
        • VAN RFS
        • VAN WEKE
          • VAN 1 CHIỀU WEKE
          • VAN DẦU NÓNG WEKE
          • VAN HƠI NÓNG WEKE
          • Y LỌC WEKE
        • VAN YOOYOUN
          • BẪY HƠI YOOYOUN
          • VAN AN TOÀN YOOYOUN
          • Y LỌC YOOYOUN
          • VAN GIẢM ÁP YOOYOUN
          • VAN ĐIỀU ÁP YOOYOUN
          • KÍNH QUAN SÁT YOOYOUN
        • VÒNG ĐỆM JCS
        • VAN HSN
          • VAN CỬA TÀU BIỂN
          • VAN GÓC TÀU BIỂN
          • VAN HƠI TÀU BIỂN
          • ĐẦU THÔNG HƠI
          • VAN PHÒNG SÓNG
        • VAN TUNG LUNG
        • VAN LVP
        • VAN DR
          • VAN 1 CHIỀU DR
          • VAN BI DR
          • VAN CỬA DR
          • VAN HƠI DR
          • Y LỌC DR
          • KÍNH QUAN SÁT DR
          • VAN KIM DR
        • VAN TSV
          • KÍNH QUAN SÁT TSV
          • VAN 1 CHIỀU TSV
          • VAN BI TSV
          • VAN HƠI TSV
        • VAN CSE
          • CLAMP VI SINH
          • CO VI SINH
          • GIẢM VI SINH
          • RẮC CO VI SINH
          • TÊ VI SINH
          • VAN BƯỚM VI SINH
        • BẪY HƠI NICOSON
        • KHỚP NỐI JK
        • BỘ TRUYỀN ĐỘNG NUTORK
          • Bộ điều khiển điện Nutork
          • Bộ điều khiển khí nén Nutork
          • E/P Positioner
          • Công tắc hành trình
          • Giảm áp tách khí
          • Solenoid Valve
        • FITTINGS SPI/KT
        • XUẤT XỨ
          • Anh
          • Đức
          • Nhật Bản
          • Thổ Nhĩ Kỳ
          • Tây Ban Nha
          • Hàn Quốc
          • Việt Nam
          • Đài Loan
          • Trung Quốc
          • Thái Lan
          • Malaysia
  • TIN TỨC
        • DỰ ÁN
        • CHỨNG NHẬN
        • TIN TUYỂN DỤNG
        • CATALOGUE
        • ĐỐI TÁC
  • LIÊN HỆ
Van Tân Thành > TIN TỨC > Bảng công thức tính khối lượng mặt bích tròn CHI TIẾT

Bảng công thức tính khối lượng mặt bích tròn CHI TIẾT

Trong thiết kế và thi công đường ống, mặt bích tròn (circular flange) luôn đóng vai trò quan trọng để kết nối ống, van và thiết bị. Bên cạnh việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn và vật liệu, việc tính toán khối lượng mặt bích tròn cũng là yếu tố không thể bỏ qua. Bài viết này van Tân Thành sẽ chia sẻ chi tiết từ khái niệm, phân loại đến công thức tính trọng lượng mặt bích thép và các lưu ý khi áp dụng trong thực tế.

Table of Contents

Toggle
  • Mặt bích tròn Circular Flange Round Flange là gì?
  • Trọng lượng mặt bích là gì?
  • Tại sao cần tính khối lượng mặt bích?
  • Khối lượng mặt bích tròn là gì?
  • Các loại đường ống sử dụng mặt bích tròn
  • Công thức tính khối lượng mặt bích tròn theo từng loại
    • Mặt bích phẳng (Flat Face – FF / Slip On Flange)
    • Mặt bích rãnh (Socket Weld Flange, Groove Flange)
    • Mặt bích cổ hàn (Welding Neck Flange – WN)
    • Ví dụ cách tính trọng lượng mặt bích thép
  • Các lưu ý khi tính trọng lượng mặt bích tròn
  • Bảng khối lượng tham khảo mặt bích thép tiêu chuẩn
  • Các công cụ và bảng tra cứu liên quan

Mặt bích tròn Circular Flange Round Flange là gì?

Mặt bích tròn (tiếng anh Circular Flange hoặc Round Flange ) là loại mặt bích có hình dạng hình tròn, được khoan lỗ để bắt bulong, dùng để kết nối các đoạn ống hoặc gắn van, thiết bị đo lường vào hệ thống. Mặt bích tròn có nhiều tiêu chuẩn sản xuất như JIS (Nhật), DIN (Đức), ANSI (Mỹ), BS (Anh), KS (Hàn Quốc)…

Mặt bích tròn Circular Flange Round Flange là gì

Vật liệu chế tạo phổ biến: thép carbon, inox 304/316, gang hoặc hợp kim đặc biệt. Tùy từng ngành công nghiệp (hóa chất, thực phẩm, dầu khí, xử lý nước…), mặt bích sẽ có yêu cầu khác nhau về vật liệu và độ dày.

Trọng lượng mặt bích là gì?

Trọng lượng mặt bích chính là khối lượng thực tế của một chiếc mặt bích, phụ thuộc vào:

  • Đường kính ngoài (OD)
  • Đường kính trong (ID)
  • Chiều dày (t)
  • Khối lượng riêng (ρ) của vật liệu chế tạo

Việc xác định chính xác trọng lượng giúp tính toán tải trọng đường ống, dự toán chi phí vận chuyển và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

Tại sao cần tính khối lượng mặt bích?

Việc nắm rõ khối lượng mặt bích tròn mang lại nhiều lợi ích:

Tại sao cần tính khối lượng mặt bích

  1. Tối ưu chi phí vận chuyển: Dự toán chính xác khối lượng giúp giảm thiểu sai lệch trong báo giá logistics.
  2. Hỗ trợ thiết kế: Tính tải trọng tác động lên hệ thống giá đỡ, khung treo, đặc biệt trong các đường ống lớn.
  3. Lựa chọn đúng vật liệu: Đối với các ngành như hóa chất, thực phẩm hay dầu khí, khối lượng còn phản ánh mật độ vật liệu và chất lượng chế tạo.
  4. Tiện lợi cho kiểm tra hàng hóa: So sánh khối lượng tính toán với khối lượng thực tế giúp phát hiện sai lệch trong sản xuất hoặc gian lận thương mại.

Khối lượng mặt bích tròn là gì?

Khối lượng mặt bích tròn là trọng lượng thực tế của một chiếc mặt bích có dạng hình tròn, được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS, DIN, ANSI, BS hay KS. Khối lượng này phụ thuộc vào:

 Khối lượng mặt bích tròn là gì

  • Đường kính ngoài (OD – Outside Diameter)
  • Đường kính trong (ID – Inside Diameter) hoặc đường kính lỗ ống
  • Chiều dày mặt bích (t)
  • Khối lượng riêng (ρ) của vật liệu chế tạo, thường là thép carbon, thép hợp kim, inox hoặc gang.

Việc tính toán khối lượng mặt bích không chỉ giúp dự trù chi phí vận chuyển, thi công, mà còn quan trọng trong thiết kế hệ thống khi cần tính tổng tải trọng tác động lên đường ống và giá đỡ.

Các loại đường ống sử dụng mặt bích tròn

Mặt bích tròn được ứng dụng đa dạng trong nhiều loại đường ống:

  • Đường ống nước sạch và xử lý nước thải: sử dụng mặt bích thép, mặt bích gang.
  • Đường ống công nghiệp dầu khí, hóa chất: thường dùng mặt bích inox, hợp kim chống ăn mòn.
  • Đường ống trong ngành thực phẩm, dược phẩm: yêu cầu mặt bích inox 304/316 đảm bảo vệ sinh.
  • Đường ống nhiệt độ và áp suất cao: áp dụng mặt bích cổ hàn (Welding Neck Flange) để tăng độ bền.

Công thức tính khối lượng mặt bích tròn theo từng loại

Tùy vào hình dạng cấu tạo, mỗi loại mặt bích có cách tính trọng lượng khác nhau.

Mặt bích phẳng (Flat Face – FF / Slip On Flange)

Mặt bích phẳng thường có cấu tạo đơn giản, tính theo hình trụ rỗng.

Công thức tính trọng lượng mặt bích tròn phẳng

Công thức tính thể tích:

V = (π / 4) × (OD2 – ID2) × t

Công thức tính khối lượng:

W = V × ρ

Mặt bích rãnh (Socket Weld Flange, Groove Flange)

Loại này ngoài phần mặt bích chính còn có thêm rãnh hoặc gờ để hàn nối. Vì vậy công thức bao gồm phần mặt bích và phần rãnh.

Công thức tính thể tích:

V = Vbích + Vrãnh

Trong đó:

  • Vbích = (π / 4) × (OD2 – ID2) × t
  • Vrãnh = π × r2 × h

Mặt bích cổ hàn (Welding Neck Flange – WN)

Mặt bích cổ hàn có thêm phần cổ loe dạng hình côn, công thức tính phức tạp hơn:

Công thức tính trọng lượng mặt bích cổ hàn tròn

Công thức tính thể tích:

V = Vbích + Vcổ

Trong đó:

  • Vbích = (π / 4) × (OD2 – ID2) × t
  • Vcổ = (π × h / 3) × (R12 + R1 × R2 + R22)

Ví dụ cách tính trọng lượng mặt bích thép

Giả sử mặt bích phẳng JIS 10K DN100, thông số:

  • OD = 210 mm
  • ID = 104 mm
  • t = 19 mm
  • ρ = 7,85 kg/dm³

Bước 1: Tính thể tích

V = (π / 4) × (2102 − 1042) × 19

≈ 497,000 mm³ = 497 cm³

Bước 2: Tính khối lượng

W = 497 × 7,85 ≈ 3,9 kg

👉 Như vậy, trọng lượng một mặt bích thép JIS 10K DN100 vào khoảng 3,9 kg.

Các lưu ý khi tính trọng lượng mặt bích tròn

  • Phải xác định rõ loại mặt bích (phẳng, rãnh, cổ hàn, mù) trước khi áp dụng công thức.
  • Chú ý đến tiêu chuẩn (JIS, DIN, ANSI, BS…) vì cùng một DN nhưng độ dày khác nhau.
  • Đơn vị đo cần đồng nhất (mm, cm, m) trước khi quy đổi ra kg.
  • Nếu mặt bích có gờ nổi (Raised Face – RF), cần cộng thêm thể tích gờ.
  • Với mặt bích đặc biệt (Orifice Flange, Long Weld Neck Flange…), công thức cần tùy chỉnh.

Bảng khối lượng tham khảo mặt bích thép tiêu chuẩn

Kích thước (DN)OD (mm)ID (mm)t (mm)Khối lượng (kg)
DN501555216~2,2
DN801907818~3,1
DN10021010419~3,9
DN15028015620~6,7
DN20033020622~10,5

(Giá trị trong bảng mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI hoặc vật liệu chế tạo).

Các công cụ và bảng tra cứu liên quan

Trong ngành van công nghiệp và đường ống, nhiều công cụ và bảng tra cứu được sử dụng để xác định trọng lượng mặt bích:

  • Bảng trọng lượng mặt bích (Flange Weight Chart): Cung cấp khối lượng tiêu chuẩn của các loại mặt bích (WNRF, SORF, Blind Flange) theo kích thước và vật liệu.
  • Flange Weight Calculator: Công cụ tính toán tự động trọng lượng dựa trên kích thước và vật liệu nhập vào.
  • Stainless Steel Weight Calculator: Tính trọng lượng riêng cho mặt bích inox.
  • Aluminum Weight Calculator: Dành cho mặt bích hoặc tấm nhôm.
  • Stainless Steel Pipe Weight Calculator: Hữu ích khi tính toán đồng thời mặt bích và ống.
  • Inconel Weight Calculator: Dùng cho vật liệu đặc biệt như hợp kim Inconel 718.
  • Flange Hole Calculator: Xác định số lỗ bulong và vị trí lỗ trên mặt bích.
  • Gasket Weight Calculator: Tính trọng lượng gioăng đi kèm với mặt bích.

Nắm vững cách tính mặt bích và áp dụng đúng công thức tính trọng lượng mặt bích thép giúp kỹ sư và nhà thầu kiểm soát chính xác tải trọng, tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn hệ thống. Tùy từng loại mặt bích (phẳng, rãnh, cổ), công thức tính toán sẽ khác nhau, do đó cần lựa chọn phương pháp phù hợp. Nếu bạn cần tư vấn chuyên sâu hoặc tìm mua mặt bích theo tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS với đa dạng vật liệu (thép carbon, inox, gang…), hãy liên hệ ngay với công ty Tân Thành nhé.

Ngô Duy Thông - Kỹ sư cơ khí công nghiệp tại van Tân Thành
Ngô Duy Thông

Tôi là Ngô Duy Thông, chuyên gia trong lĩnh vực van công nghiệp và thiết bị đường ống. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm sau khi tốt nghiệp kỹ sư cơ khí công nghiệp, tôi đã tư vấn và triển khai thành công nhiều giải pháp đường ống cho các ngành công nghiệp nặng, chế biến thực phẩm, và xây dựng cơ sở hạ tầng. Qua các bài viết trên Valvecongnghiep.com, tôi mong muốn chia sẻ kiến thức, giúp khách hàng đưa ra lựa chọn tối ưu nhất cho hệ thống của mình.

BẪY HƠI (STEAM TRAP) LÀ GÌ? Catalog products of Tan Thanh Catalog sản phẩm của Tân Thành CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ VAN KITZ NHẬT BẢN 2018-2019 CHỨNG NHẬN ĐẠI LÝ VAN KITZ NHẬT BẢN 2018-2019 DISTRIBUTOR OF JOEUN VALVE KOREA DISTRIBUTOR OF KITZ VALVE JAPAN 2018-2019 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE 2021 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE VALVE JAPAN 2019 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE VALVE JAPAN 2020

Tin tức mới nhất

  • Van hồi lưu là gì? Phân biệt với van một chiều điểm giống và khác
  • Lúp bê là gì ? Chia sẻ kiến thức chuyên sâu về van chân luppe
  • Van góc Angle Valve DN15 20 40 phòng cháy chữa cháy giá tốt
  • Đai khởi thủy nhựa HDPE PPR gang inox là gì | Phân loại và bảng size
  • Thép WCB là gì? Ứng dụng của thép đúc WCB trong van công nghiệp
  • Phân biệt thép ASTM A105 và A105N

CÔNG TY TNHH TM THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH

  • Địa chỉ: Số 1 Đông Hồ, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: (028) 3971 8604 | 3866 5295 | 0913833245 | 0904 635 106 Mr. Hòa | Mã số thuế: 0313738187
  • Email: info@tanthanhvalves.com.vn
  • Website: https://valvecongnghiep.com

VỀ CHÚNG TÔI

  • Trang chủ
  • Tin tức
  • LIÊN HỆ
  • GIỚI THIỆU

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • SẢN PHẨM
  • Van công nghiệp
  • Van cổng
  • Van bi
  • Van cầu
  • Van bướm
  • Van 1 chiều
  • Van an toàn
  • Van điện từ
  • Van giảm áp
  • Y lọc
  • Bẫy hơi
  • Rọ bơm
  • Van xả khí
  • Van phao
  • Kính quan sát dòng chảy
  • Van 1 chiều lá lật
  • Van 1 chiều lò xo
  • Bẫy hơi đồng tiền
  • Bẫy hơi phao
  • Cà rá
  • Khớp nối nhanh
  • PSI là gì
  • Van 1 chiều nhựa
  • Lọc chữ Y PVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Nhập Email của bạn để nhận thông tin khuyến mãi mới nhất từ chúng tôi!

2018 © Công ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Công Nghiệp Tân Thành. All Rights Reserved.