Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, mặt bích tiêu chuẩn JIS Nhật Bản được đánh giá cao nhờ độ chính xác, độ bền và khả năng kết nối ổn định. Tại công ty van công nghiệp Tân Thành, chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng mặt bích JIS 10K, 16K,… chất lượng, phù hợp cho nhiều hệ thống như cấp thoát nước, hơi, khí nén, PCCC và công nghiệp sản xuất.
Mặt bích JIS là thiết bị kết nối đường ống được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS (Japanese Industrial Standards), chuyên sử dụng trong các hệ thống lưu chất như nước, hơi nóng, khí nén, dầu và hóa chất. Đây là một trong những tiêu chuẩn mặt bích phổ biến trên thị trường hiện nay nhờ độ chính xác cao về kích thước, khả năng lắp ghép đồng bộ và tính ổn định khi vận hành trong môi trường công nghiệp.
Tiêu chuẩn JIS quy định chặt chẽ các thông số kỹ thuật quan trọng như đường kính danh nghĩa, số lượng lỗ bulong, khoảng cách tâm lỗ, độ dày mặt bích và cấp áp lực làm việc. Nhờ đó, mặt bích JIS giúp quá trình kết nối giữa đường ống, van công nghiệp, máy bơm và thiết bị cơ khí trở nên chắc chắn, kín khít và hạn chế tối đa tình trạng rò rỉ lưu chất trong quá trình sử dụng.
| STT | Tiêu chí | Đặc điểm |
| 1 | Tên viết tắt JIS | Japan Industrial Standard |
| 2 | Xuất xứ | Nhật Bản |
| 3 | Quốc gia phổ biến | Nhật Bản và các nước thuộc Châu Á |
| 4 | Phân loại | JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K,… |
Tiêu chuẩn công nghiệp tại Nhật Bản bắt đầu được thiết lập từ năm 1921 dưới tên gọi JES (Japanese Engineering Standard). Qua nhiều lần điều chỉnh và cập nhật, tiêu chuẩn này đã được đổi tên thành JIS (Japan Industrial Standard) vào ngày 01/10/2008. Từ thời điểm đó, tiêu chuẩn JIS trở thành chuẩn mực chính thức và thay thế các quy định cũ. Các sản phẩm mặt bích theo tiêu chuẩn JES đã không còn hiệu lực kể từ ngày 30/10/2008, và tất cả sản phẩm mới phải tuân theo tiêu chuẩn JIS mới, cả trong sản xuất và in ấn.
Mặt bích chuẩn JIS Nhật Bản được phân loại thành 4 loại phổ biến nhất : JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K JIS 20K.
| Size | d | D | C | No. | h | t | Weight (kg) SO BL | ||
| 010 | 17.8 | 75 | 55 | 4 | 12 | 9 | 0.27 | 0.30 | |
| 015 | 22.2 | 80 | 60 | 4 | 12 | 9 | 0.30 | 0.40 | |
| 020 | 27.7 | 85 | 65 | 4 | 12 | 10 | 0.37 | 0.50 | |
| 025 | 34.5 | 95 | 75 | 4 | 12 | 10 | 0.45 | 0.60 | |
| 032 | 43.2 | 115 | 90 | 4 | 15 | 12 | 0.78 | 0.90 | |
| 040 | 49.1 | 120 | 95 | 4 | 15 | 12 | 0.83 | 1.00 | |
| 050 | 61.1 | 130 | 105 | 4 | 15 | 14 | 1.07 | 1.40 | |
| 065 | 77.1 | 155 | 130 | 4 | 15 | 14 | 1.49 | 2.00 | |
| 080 | 90.0 | 180 | 145 | 4 | 19 | 14 | 1.99 | 2.70 | |
| 090 | 102.6 | 190 | 155 | 4 | 19 | 14 | 2.09 | 3.00 | |
| 100 | 115.4 | 200 | 165 | 8 | 19 | 16 | 2.39 | 3.70 | |
| 125 | 141.2 | 235 | 200 | 8 | 19 | 16 | 3.23 | 5.20 | |
| 150 | 166.6 | 265 | 230 | 8 | 19 | 18 | 4.41 | 7.50 | |
| 175 | 192.1 | 300 | 260 | 8 | 23 | 18 | 5.51 | 9.50 | |
| 200 | 218.0 | 320 | 280 | 8 | 23 | 20 | 6.33 | 12.20 | |
| 250 | 269.5 | 385 | 345 | 12 | 23 | 22 | 9.45 | 19.30 | |
| 300 | 321.0 | 430 | 390 | 12 | 23 | 22 | 10.30 | 24.30 | |
| 350 | 358.1 | 480 | 435 | 12 | 25 | 24 | 14.00 | 33.20 | |
| 400 | 409.0 | 540 | 495 | 16 | 25 | 24 | 16.90 | 41.90 | |
| 450 | 460.0 | 605 | 555 | 16 | 25 | 24 | 21.60 | 53.00 | |
| 500 | 511.0 | 655 | 605 | 20 | 25 | 24 | 23.10 | 61.90 | |
| 550 | 562.0 | 720 | 665 | 20 | 27 | 26 | 30.30 | 81.20 | |
| 600 | 613.0 | 770 | 715 | 20 | 27 | 26 | 32.70 | 93.20 | |
| 650 | 664.0 | 825 | 770 | 24 | 27 | 26 | 35.90 | 106.90 | |
| 700 | 715.0 | 875 | 820 | 24 | 27 | 26 | 38.20 | 120.60 | |
| 750 | 766.0 | 945 | 880 | 24 | 33 | 28 | 48.70 | 150.50 | |
| 800 | 817.0 | 995 | 930 | 24 | 33 | 28 | 51.60 | 167.40 | |
| 900 | 919.0 | 1095 | 1030 | 24 | 33 | 30 | 61.10 | 218.10 | |
| 1000 | 1021.0 | 1195 | 1130 | 28 | 33 | 32 | 70.50 | 277.30 | |
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay, mặt bích tiêu chuẩn JIS được sử dụng rất phổ biến nhờ khả năng kết nối chắc chắn, độ bền cao và tính đồng bộ tốt. Tuy nhiên, bên cạnh những ưu điểm nổi bật, loại mặt bích này vẫn tồn tại một số hạn chế cần lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt.
Tiêu chuẩn hóa:
Đa dạng kích thước và áp suất:
Linh hoạt: Cung cấp nhiều lựa chọn về kích thước và mức áp suất, từ JIS 5K đến JIS 30K, phù hợp với nhiều yêu cầu công nghiệp.
Thiết kế đơn giản:
Dễ lắp đặt: Các kiểu mặt bích như Slip-On, Blind, và Raised Face có thiết kế dễ lắp ráp và bảo trì.
Độ bền cao:
Chất liệu: Thường được chế tạo từ vật liệu bền như thép carbon và inox, giúp chịu áp suất và nhiệt độ hiệu quả.
Sự phổ biến:
Tính tương thích: Được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản và nhiều nơi khác, dễ dàng tìm kiếm và thay thế.
Khi chọn mặt bích JIS, cần lưu ý các yếu tố sau để đảm bảo sự phù hợp và hiệu quả:
Ngoài mặt bích tiêu chuẩn JIS thì mặt bích DIN cũng được ứng dụng rất nhiều trong hệ thống đường ống công nghiệp.
Tổng hợp các loại mặt bích theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản đang được bán chạy nhất hiện nay:
Mặt bích tiêu chuẩn JIS là phụ kiện quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, đảm bảo kết nối chắc chắn và đồng bộ kỹ thuật. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp, phần FAQ dưới đây sẽ giải đáp những câu hỏi thường gặp về mặt bích JIS một cách ngắn gọn và dễ hiểu.
Mặt bích JIS được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC, hơi nóng, khí nén, dầu và các hệ thống công nghiệp nhẹ đến trung bình, đặc biệt phù hợp với các thiết bị có xuất xứ Nhật Bản hoặc châu Á.
Một số cấp áp lực thường gặp gồm JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K. Mỗi cấp áp lực phù hợp với từng điều kiện làm việc khác nhau về áp suất và nhiệt độ của hệ thống.
Mặt bích JIS được phân loại theo cấu tạo như: mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn trượt, mặt bích mù, mặt bích ren, mặt bích lỏng. Mỗi loại có ưu điểm riêng, phù hợp với từng vị trí lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Mặt bích JIS thường được chế tạo từ thép carbon, thép không gỉ (inox), gang hoặc thép hợp kim, tùy theo môi trường sử dụng, nhiệt độ, áp suất và tính chất của lưu chất.
Thông thường, mặt bích JIS không tương thích trực tiếp với tiêu chuẩn ANSI hoặc DIN do khác biệt về kích thước, số lỗ và đường kính bulong. Khi cần kết nối, phải sử dụng mặt bích chuyển đổi hoặc giải pháp kỹ thuật phù hợp.
Mặt bích JIS có độ chính xác cao, dễ lắp đặt, kết nối chắc chắn và tính đồng bộ tốt. Nhờ thiết kế tối ưu, sản phẩm giúp giảm rò rỉ, tăng độ bền hệ thống và thuận tiện trong quá trình bảo trì.
Khi chọn mặt bích JIS, cần xác định rõ đường kính danh nghĩa, cấp áp lực, vật liệu và điều kiện làm việc thực tế. Việc lựa chọn đúng thông số giúp hệ thống vận hành an toàn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Có, nhưng cần chọn đúng vật liệu và cấp áp lực phù hợp. Với môi trường nhiệt độ cao hoặc hơi nóng, nên ưu tiên mặt bích JIS bằng thép carbon chất lượng cao hoặc inox để đảm bảo độ bền và an toàn.
Trong hầu hết các trường hợp, mặt bích JIS cần sử dụng gioăng làm kín để đảm bảo độ kín khít tại vị trí kết nối. Việc lựa chọn gioăng phù hợp với lưu chất và nhiệt độ là yếu tố rất quan trọng.
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ uy tín để mua mặt bích JIS với giá cả hợp lý, Công ty Tân Thành là lựa chọn hoàn hảo. Tại đây, bạn sẽ được cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, cùng với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối. Hãy đến với Tân Thành để trải nghiệm sự tin cậy và giá trị vượt trội trong từng sản phẩm mặt bích JIS.
CÔNG TY TNHH TM THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNHSố 1 Đông Hồ, phường Tân Hòa, TP.HCM, Việt Namhttps://valvecongnghiep.com/