Tân Thành trân trọng giới thiệu đến quý khách các dòng mặt bích JIS tiêu chuẩn, nổi bật với độ chính xác cao, độ bền vượt trội và khả năng kết nối ổn định cho mọi hệ thống công nghiệp. Không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng, Tân Thành còn đồng hành cùng khách hàng trong quá trình lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp việc mua sắm trở nên nhanh chóng – dễ dàng – hiệu quả. Hãy cùng khám phá ngay những giải pháp mặt bích JIS tối ưu cho từng nhu cầu sử dụng tại Tân Thành.
Mặt bích JIS là phụ kiện kết nối được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard) – hệ tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản. Sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết đường ống, van và thiết bị, tạo nên mối nối chắc chắn, ổn định và an toàn khi vận hành. Nhờ quy định chặt chẽ về kích thước và thông số kỹ thuật, mặt bích JIS có độ đồng bộ cao, lắp đặt chính xác và duy trì độ tin cậy bền lâu trong nhiều môi trường làm việc.
| STT | Tiêu chí | Đặc điểm |
| 1 | Tên viết tắt JIS | Japan Industrial Standard |
| 2 | Xuất xứ | Nhật Bản |
| 3 | Quốc gia phổ biến | Nhật Bản và các nước thuộc Châu Á |
| 4 | Phân loại | JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K,… |
Tiêu chuẩn công nghiệp tại Nhật Bản bắt đầu được thiết lập từ năm 1921 dưới tên gọi JES (Japanese Engineering Standard). Qua nhiều lần điều chỉnh và cập nhật, tiêu chuẩn này đã được đổi tên thành JIS (Japan Industrial Standard) vào ngày 01/10/2008. Từ thời điểm đó, tiêu chuẩn JIS trở thành chuẩn mực chính thức và thay thế các quy định cũ. Các sản phẩm mặt bích theo tiêu chuẩn JES đã không còn hiệu lực kể từ ngày 30/10/2008, và tất cả sản phẩm mới phải tuân theo tiêu chuẩn JIS mới, cả trong sản xuất và in ấn.
| Size | d | D | C | No. | h | t | Weight (kg) SO BL | ||
| 010 | 17.8 | 75 | 55 | 4 | 12 | 9 | 0.27 | 0.30 | |
| 015 | 22.2 | 80 | 60 | 4 | 12 | 9 | 0.30 | 0.40 | |
| 020 | 27.7 | 85 | 65 | 4 | 12 | 10 | 0.37 | 0.50 | |
| 025 | 34.5 | 95 | 75 | 4 | 12 | 10 | 0.45 | 0.60 | |
| 032 | 43.2 | 115 | 90 | 4 | 15 | 12 | 0.78 | 0.90 | |
| 040 | 49.1 | 120 | 95 | 4 | 15 | 12 | 0.83 | 1.00 | |
| 050 | 61.1 | 130 | 105 | 4 | 15 | 14 | 1.07 | 1.40 | |
| 065 | 77.1 | 155 | 130 | 4 | 15 | 14 | 1.49 | 2.00 | |
| 080 | 90.0 | 180 | 145 | 4 | 19 | 14 | 1.99 | 2.70 | |
| 090 | 102.6 | 190 | 155 | 4 | 19 | 14 | 2.09 | 3.00 | |
| 100 | 115.4 | 200 | 165 | 8 | 19 | 16 | 2.39 | 3.70 | |
| 125 | 141.2 | 235 | 200 | 8 | 19 | 16 | 3.23 | 5.20 | |
| 150 | 166.6 | 265 | 230 | 8 | 19 | 18 | 4.41 | 7.50 | |
| 175 | 192.1 | 300 | 260 | 8 | 23 | 18 | 5.51 | 9.50 | |
| 200 | 218.0 | 320 | 280 | 8 | 23 | 20 | 6.33 | 12.20 | |
| 250 | 269.5 | 385 | 345 | 12 | 23 | 22 | 9.45 | 19.30 | |
| 300 | 321.0 | 430 | 390 | 12 | 23 | 22 | 10.30 | 24.30 | |
| 350 | 358.1 | 480 | 435 | 12 | 25 | 24 | 14.00 | 33.20 | |
| 400 | 409.0 | 540 | 495 | 16 | 25 | 24 | 16.90 | 41.90 | |
| 450 | 460.0 | 605 | 555 | 16 | 25 | 24 | 21.60 | 53.00 | |
| 500 | 511.0 | 655 | 605 | 20 | 25 | 24 | 23.10 | 61.90 | |
| 550 | 562.0 | 720 | 665 | 20 | 27 | 26 | 30.30 | 81.20 | |
| 600 | 613.0 | 770 | 715 | 20 | 27 | 26 | 32.70 | 93.20 | |
| 650 | 664.0 | 825 | 770 | 24 | 27 | 26 | 35.90 | 106.90 | |
| 700 | 715.0 | 875 | 820 | 24 | 27 | 26 | 38.20 | 120.60 | |
| 750 | 766.0 | 945 | 880 | 24 | 33 | 28 | 48.70 | 150.50 | |
| 800 | 817.0 | 995 | 930 | 24 | 33 | 28 | 51.60 | 167.40 | |
| 900 | 919.0 | 1095 | 1030 | 24 | 33 | 30 | 61.10 | 218.10 | |
| 1000 | 1021.0 | 1195 | 1130 | 28 | 33 | 32 | 70.50 | 277.30 | |
Tiêu chuẩn hóa:
Đa dạng kích thước và áp suất:
Linh hoạt: Cung cấp nhiều lựa chọn về kích thước và mức áp suất, từ JIS 5K đến JIS 30K, phù hợp với nhiều yêu cầu công nghiệp.
Thiết kế đơn giản:
Dễ lắp đặt: Các kiểu mặt bích như Slip-On, Blind, và Raised Face có thiết kế dễ lắp ráp và bảo trì.
Độ bền cao:
Chất liệu: Thường được chế tạo từ vật liệu bền như thép carbon và inox, giúp chịu áp suất và nhiệt độ hiệu quả.
Sự phổ biến:
Tính tương thích: Được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản và nhiều nơi khác, dễ dàng tìm kiếm và thay thế.
Khi chọn mặt bích JIS, cần lưu ý các yếu tố sau để đảm bảo sự phù hợp và hiệu quả:
Ngoài mặt bích tiêu chuẩn JIS thì mặt bích DIN cũng được ứng dụng rất nhiều trong hệ thống đường ống công nghiệp.
Tổng hợp các loại mặt bích theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản đang được bán chạy nhất hiện nay:
Mặt bích tiêu chuẩn JIS là phụ kiện quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, đảm bảo kết nối chắc chắn và đồng bộ kỹ thuật. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp, phần FAQ dưới đây sẽ giải đáp những câu hỏi thường gặp về mặt bích JIS một cách ngắn gọn và dễ hiểu.
Mặt bích JIS được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC, hơi nóng, khí nén, dầu và các hệ thống công nghiệp nhẹ đến trung bình, đặc biệt phù hợp với các thiết bị có xuất xứ Nhật Bản hoặc châu Á.
Một số cấp áp lực thường gặp gồm JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K. Mỗi cấp áp lực phù hợp với từng điều kiện làm việc khác nhau về áp suất và nhiệt độ của hệ thống.
Mặt bích JIS được phân loại theo cấu tạo như: mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn trượt, mặt bích mù, mặt bích ren, mặt bích lỏng. Mỗi loại có ưu điểm riêng, phù hợp với từng vị trí lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Mặt bích JIS thường được chế tạo từ thép carbon, thép không gỉ (inox), gang hoặc thép hợp kim, tùy theo môi trường sử dụng, nhiệt độ, áp suất và tính chất của lưu chất.
Thông thường, mặt bích JIS không tương thích trực tiếp với tiêu chuẩn ANSI hoặc DIN do khác biệt về kích thước, số lỗ và đường kính bulong. Khi cần kết nối, phải sử dụng mặt bích chuyển đổi hoặc giải pháp kỹ thuật phù hợp.
Mặt bích JIS có độ chính xác cao, dễ lắp đặt, kết nối chắc chắn và tính đồng bộ tốt. Nhờ thiết kế tối ưu, sản phẩm giúp giảm rò rỉ, tăng độ bền hệ thống và thuận tiện trong quá trình bảo trì.
Khi chọn mặt bích JIS, cần xác định rõ đường kính danh nghĩa, cấp áp lực, vật liệu và điều kiện làm việc thực tế. Việc lựa chọn đúng thông số giúp hệ thống vận hành an toàn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Có, nhưng cần chọn đúng vật liệu và cấp áp lực phù hợp. Với môi trường nhiệt độ cao hoặc hơi nóng, nên ưu tiên mặt bích JIS bằng thép carbon chất lượng cao hoặc inox để đảm bảo độ bền và an toàn.
Trong hầu hết các trường hợp, mặt bích JIS cần sử dụng gioăng làm kín để đảm bảo độ kín khít tại vị trí kết nối. Việc lựa chọn gioăng phù hợp với lưu chất và nhiệt độ là yếu tố rất quan trọng.
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ uy tín để mua mặt bích JIS với giá cả hợp lý, Công ty Tân Thành là lựa chọn hoàn hảo. Tại đây, bạn sẽ được cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, cùng với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối. Hãy đến với Tân Thành để trải nghiệm sự tin cậy và giá trị vượt trội trong từng sản phẩm mặt bích JIS.
CÔNG TY TNHH TM THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNHSố 1 Đông Hồ, phường Tân Hòa, TP.HCM, Việt Namhttps://valvecongnghiep.com/