Toggle navigation
Van Tân Thành
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH
  • Mail: info@tanthanhvalves.com.vn
  • Hotline: 028 3971 8604   |   0904 635 106
  • Vie
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • SẢN PHẨM
        • Van cơ bản
          • VAN BI
          • VAN BƯỚM
          • VAN CỬA - VAN CỔNG
          • VAN 1 CHIỀU
          • VAN CẦU - VAN HƠI
          • Y LỌC
          • RỌ BƠM
          • BÚA NƯỚC
        • BẪY HƠI
        • Van điều chỉnh, Điều khiển, tự động xả
          • VAN AN TOÀN
          • VAN GIẢM ÁP
          • VAN ĐIỆN TỪ
          • VAN PHAO
          • VAN ĐIỀU ÁP
          • VAN ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ
          • VAN XẢ KHÍ
          • VAN XIÊN
          • KÍNH QUAN SÁT DÒNG CHẢY
        • VAN TÀU BIỂN
          • VAN CỬA TÀU BIỂN
          • VAN GÓC TÀU BIỂN
          • VAN HƠI TÀU BIỂN
          • ĐẦU THÔNG HƠI
          • VAN PHÒNG SÓNG
        • Bộ truyền động và phụ kiện
          • Bộ truyền động điện
          • Bộ truyền động khí nén
          • Giảm áp tách khí
          • E/P Positioner
          • Công tắc hành trình
          • Solenoid
        • PHỤ KIỆN NỐI ỐNG
          • MẶT BÍCH
            • MẶT BÍCH ANSI
            • MẶT BÍCH DIN
            • MẶT BÍCH JIS
          • BẦU GIẢM
          • CHÉN / NẮP BÍT
          • CO
          • TÊ
          • RẮC CO VI SINH
          • CLAMP VI SINH
          • CO VI SINH
          • GIẢM VI SINH
          • TÊ VI SINH
          • VAN BƯỚM VI SINH
        • THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
          • ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT
          • ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ
          • ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC
        • KHỚP NỐI,VÒNG ĐỆM
          • Khớp nối mềm
          • Khớp nối giãn nở nhiệt
          • Khớp nối nhanh
          • Vòng đệm, ron, gasket
  • THƯƠNG HIỆU
        • VAN ARI ARMATUREN
          • BẪY HƠI ARI ARMATUREN
          • VAN TỰ ĐỘNG ARI ARMATUREN
          • VAN 1 CHIỀU ARI ARMATUREN
          • VAN AN TOÀN ARI ARMATUREN
          • VAN CẦU ARI ARMATUREN
          • VAN ĐIỀU ÁP ARI ARMATUREN
          • Y LỌC ARI ARMATUREN
        • VAN KSB
          • VAN 1 CHIỀU KSB
          • VAN CẦU KSB
          • Y LỌC KSB
        • VAN NST-NORDSTEAM
          • BẪY HƠI NST
          • BỘ ĐỊNH VỊ TUYẾN TÍNH NST
          • KHỚP NỐI NST
          • VAN 1 CHIỀU NST
          • VAN AN TOÀN NST
          • VAN CẦU NST
          • VAN ĐIỀU KHIỂN NST
          • VAN GIẢM ÁP NST
          • VAN XIÊN NST
        • VAN JOEUN
          • VAN BI JOEUN
          • VAN GIẢM ÁP JOEUN
          • BÚA NƯỚC JOEUN
          • RỌ BƠM JOEUN
          • VAN 1 CHIỀU JOEUN
          • VAN BƯỚM JOEUN
          • VAN CỬA JOEUN
          • VAN HƠI JOEUN
          • Y LỌC JOEUN
          • VAN PHAO JOEUN
        • VAN YOSHITAKE
          • Y LỌC YOSHITAKE
          • BẪY HƠI YOSHITAKE
          • BỘ TÁCH NƯỚC YOSHITAKE
          • ĐỒNG HỒ YOSHITAKE
          • KHỚP NỐI YOSHITAKE
          • KÍNH QUAN SÁT YOSHITAKE
          • VAN AN TOÀN YOSHITAKE
          • VAN CẦU YOSHITAKE
          • VAN ĐIỆN TỪ YOSHITAKE
          • VAN GIẢM ÁP YOSHITAKE
          • VAN ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ YOSHITAKE
          • VAN 1 CHIỀU YOSHITAKE
          • VAN XẢ KHÍ YOSHITAKE
          • VAN BI YOSHITAKE
          • VAN BƯỚM YOSHITAKE
        • VAN YNV
          • BẪY HƠI YNV
          • KÍNH QUAN SÁT YNV
          • VAN AN TOÀN YNV
          • VAN GIẢM ÁP YNV
          • VAN HƠI YNV
          • Y LỌC YNV
        • VAN KITZ
          • ĐẦU KHÍ NÉN KITZ
          • VAN 1 CHIỀU KITZ
          • VAN BI KITZ
          • VAN BƯỚM KITZ
          • VAN CỬA KITZ
          • VAN HƠI KITZ
          • Y LỌC KITZ
        • VAN RFS
        • VAN WEKE
          • VAN 1 CHIỀU WEKE
          • VAN DẦU NÓNG WEKE
          • VAN HƠI NÓNG WEKE
          • Y LỌC WEKE
        • VAN YOOYOUN
          • BẪY HƠI YOOYOUN
          • VAN AN TOÀN YOOYOUN
          • Y LỌC YOOYOUN
          • VAN GIẢM ÁP YOOYOUN
          • VAN ĐIỀU ÁP YOOYOUN
          • KÍNH QUAN SÁT YOOYOUN
        • VÒNG ĐỆM JCS
        • VAN HSN
          • VAN CỬA TÀU BIỂN
          • VAN GÓC TÀU BIỂN
          • VAN HƠI TÀU BIỂN
          • ĐẦU THÔNG HƠI
          • VAN PHÒNG SÓNG
        • VAN TUNG LUNG
        • VAN LVP
        • VAN DR
          • VAN 1 CHIỀU DR
          • VAN BI DR
          • VAN CỬA DR
          • VAN HƠI DR
          • Y LỌC DR
          • KÍNH QUAN SÁT DR
          • VAN KIM DR
        • VAN TSV
          • KÍNH QUAN SÁT TSV
          • VAN 1 CHIỀU TSV
          • VAN BI TSV
          • VAN HƠI TSV
        • VAN CSE
          • CLAMP VI SINH
          • CO VI SINH
          • GIẢM VI SINH
          • RẮC CO VI SINH
          • TÊ VI SINH
          • VAN BƯỚM VI SINH
        • BẪY HƠI NICOSON
        • KHỚP NỐI JK
        • BỘ TRUYỀN ĐỘNG NUTORK
          • Bộ điều khiển điện Nutork
          • Bộ điều khiển khí nén Nutork
          • E/P Positioner
          • Công tắc hành trình
          • Giảm áp tách khí
          • Solenoid Valve
        • FITTINGS SPI/KT
        • XUẤT XỨ
          • Anh
          • Đức
          • Nhật Bản
          • Thổ Nhĩ Kỳ
          • Tây Ban Nha
          • Hàn Quốc
          • Việt Nam
          • Đài Loan
          • Trung Quốc
          • Thái Lan
          • Malaysia
  • TIN TỨC
        • DỰ ÁN
        • CHỨNG NHẬN
        • TIN TUYỂN DỤNG
        • CATALOGUE
        • ĐỐI TÁC
  • LIÊN HỆ
Van Tân Thành > TIN TỨC > Bảng giá van bướm nhựa PVC UPVC size DN20 50 100

Bảng giá van bướm nhựa PVC UPVC size DN20 50 100

Không phải mọi Butterfly Valve đều được chế tạo từ kim loại. Van bướm nhựa PVC (PVC Butterfly Valve) là giải pháp được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước và hóa chất nhờ khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Tân Thành mang đến bài viết này nhằm chia sẻ kiến thức chuyên môn, không phục vụ mục đích bán sản phẩm.

Table of Contents

Toggle
  • Van bướm nhựa Plastic Butterfly Valve PVC CPVC là gì?
  • Lý do nên chọn van bướm trong hệ thống công nghiệp
  • Cấu tạo của van bướm nhựa
    • Thân van (Valve Body)
    • Đĩa van (Disc)
    • Trục van (Stem)
    • Gioăng làm kín (Seat)
    • Bộ phận điều khiển (Actuator)
  • Nguyên lý hoạt động
  • Thông số kỹ thuật của van bướm Buttterfly Plastic Valve
  • Ứng dụng của van bướm nhựa
  • Ưu điểm và nhược điểm
  • Phân loại van bướm nhựa
  • Bảng giá van bướm nhựa PVC, cPVC, uPVC
  • Sự khác biệt giữa van bướm nhựa và van bướm kim loại
  • Cách lựa chọn van bướm nhựa phù hợp
  • Câu hỏi FAQs về các loại van bướm nhựa

Van bướm nhựa Plastic Butterfly Valve PVC CPVC là gì?

Van bướm nhựa (Plastic Butterfly Valve) là một loại van công nghiệp được chế tạo từ các vật liệu nhựa như PVC, uPVC, CPVC hoặc PP, sử dụng đĩa van xoay 90° để đóng, mở hoặc điều tiết dòng chảy của lưu chất trong hệ thống đường ống. Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý, dòng van này được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống xử lý nước, nước thải, hồ bơi và nhiều quy trình sử dụng hóa chất có tính ăn mòn.

Van bướm nhựa Plastic Butterfly Valve là gì

Lý do nên chọn van bướm trong hệ thống công nghiệp

Van bướm (Butterfly Valve) được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống công nghiệp nhờ thiết kế đơn giản, vận hành hiệu quả và chi phí hợp lý. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của dòng van này:

  • Đóng/mở nhanh: Chỉ cần xoay tay gạt hoặc bộ truyền động 90° để đóng hoặc mở hoàn toàn.
  • Thiết kế gọn nhẹ: Kích thước nhỏ, trọng lượng thấp, dễ vận chuyển và lắp đặt trên nhiều hệ thống đường ống.
  • Tổn thất áp suất thấp: Đĩa van có thiết kế tối ưu, giúp lưu chất lưu thông ổn định.
  • Dễ tự động hóa: Có thể kết hợp với bộ truyền động điện hoặc khí nén để vận hành từ xa.
  • Chi phí đầu tư hợp lý: Giá thành và chi phí bảo trì thường thấp hơn nhiều loại van công nghiệp khác.
  • Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC, thực phẩm, hóa chất và nhiều ngành công nghiệp khác.
  • Nhiều lựa chọn vật liệu: Có các phiên bản gang, inox, thép, nhựa… đáp ứng nhiều điều kiện làm việc và môi trường lưu chất khác nhau.

Cấu tạo của van bướm nhựa

Van bướm nhựa (Plastic Butterfly Valve) có cấu tạo tương đối đơn giản nhưng đảm bảo khả năng đóng, mở và điều tiết lưu lượng hiệu quả. Một bộ van hoàn chỉnh thường gồm 5 bộ phận chính: thân van, đĩa van, trục van, gioăng làm kín và bộ phận điều khiển.

Cấu tạo của van bướm nhựa

Thân van (Valve Body)

Thân van là bộ phận bao bọc và bảo vệ toàn bộ kết cấu bên trong, thường được chế tạo từ các loại nhựa kỹ thuật như PVC, uPVC, CPVC hoặc PP. Tùy theo thiết kế, thân van có thể là kiểu Wafer (kẹp) hoặc Lug, phù hợp với nhiều tiêu chuẩn đường ống khác nhau.

Đĩa van (Disc)

Đĩa van, hay còn gọi là cánh bướm, là bộ phận trực tiếp điều tiết dòng chảy. Đĩa có dạng hình tròn, được liên kết với trục van và xoay 90° để thực hiện chức năng đóng hoặc mở. Tùy từng thiết kế, đĩa van có thể được chế tạo từ nhựa kỹ thuật hoặc inox nhằm đáp ứng các điều kiện làm việc khác nhau.

Trục van (Stem)

Trục van là chi tiết kết nối giữa đĩa van và bộ phận điều khiển, thường được sản xuất từ inox chống ăn mòn. Khi bộ điều khiển tác động, trục sẽ truyền mô-men xoắn đến đĩa van, giúp van vận hành ổn định và chính xác.

Gioăng làm kín (Seat)

Gioăng làm kín được lắp giữa thân van và đĩa van, có nhiệm vụ tạo độ kín, ngăn lưu chất rò rỉ trong quá trình vận hành. Vật liệu phổ biến gồm EPDM, NBR, FKM (Viton) hoặc PTFE (Teflon), được lựa chọn theo nhiệt độ và tính chất của lưu chất.

Bộ phận điều khiển (Actuator)

Bộ phận điều khiển tạo lực xoay cho trục và đĩa van. Tùy theo nhu cầu sử dụng, van bướm nhựa có thể được trang bị tay gạt, tay quay vô lăng, bộ truyền động điện hoặc bộ truyền động khí nén, đáp ứng cả vận hành thủ công lẫn tự động hóa trong hệ thống công nghiệp.

Tùy vào kích thước và ứng dụng, van có thể điều khiển bằng tay, bằng điện (electric actuator) hoặc bằng khí nén (pneumatic actuator).

Nguyên lý hoạt động

Van bướm nhựa (Plastic Butterfly Valve) hoạt động theo cơ chế xoay đĩa van (cánh bướm) quanh trục một góc 90° để thực hiện chức năng đóng, mở hoặc điều tiết lưu lượng dòng chảy. Khi đĩa van song song với hướng dòng chảy, van mở hoàn toàn; ngược lại, khi đĩa van xoay vuông góc với đường ống, van sẽ đóng kín nhờ gioăng làm kín, ngăn lưu chất rò rỉ.

  • Trạng thái đóng: Đĩa van nằm vuông góc với đường ống và ép sát vào gioăng làm kín (EPDM, Viton hoặc PTFE/Teflon), tạo độ kín cao, ngăn lưu chất đi qua.
  • Quá trình mở van: Khi tác động lực bằng tay gạt, tay quay hoặc bộ truyền động điện, khí nén, trục van sẽ làm đĩa van xoay từ 0° đến 90°. Khi đĩa van song song với dòng chảy, lưu chất đi qua với lưu lượng tối đa.
  • Điều tiết lưu lượng: Đĩa van có thể dừng tại các góc mở trung gian như 30°, 45° hoặc 60°, giúp kiểm soát và điều chỉnh lưu lượng theo yêu cầu của hệ thống.
  • Quá trình đóng van: Đĩa van xoay trở lại vị trí vuông góc với đường ống, ép chặt vào gioăng làm kín để chặn hoàn toàn dòng chảy.

Nhờ cơ chế vận hành đơn giản, đóng mở nhanh chỉ với một góc xoay 90°, van bướm nhựa được sử dụng phổ biến trong các hệ thống xử lý nước, nước thải và hóa chất có tính ăn mòn, đồng thời dễ dàng tích hợp với các bộ điều khiển tự động.

Thông số kỹ thuật của van bướm Buttterfly Plastic Valve

Van bướm nhựa (Butterfly Plastic Valve) là giải pháp phổ biến trong các hệ thống đường ống nhờ thiết kế gọn nhẹ và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Dòng van này đặc biệt phù hợp cho môi trường nước và hóa chất nhẹ, nơi yêu cầu chi phí tối ưu nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định.

  • Kích thước (Size): DN40 – DN300 (tương đương D42 → D315)
  • Áp lực làm việc: PN10 – PN16 (10 – 16 bar)
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 60°C (PVC), tối đa ~80°C (CPVC)
  • Vật liệu thân van: PVC, uPVC, CPVC, PP, PVDF
  • Gioăng làm kín: EPDM, PTFE, FKM
  • Kiểu kết nối: Wafer, Lug, mặt bích (JIS, DIN, ANSI)
  • Kiểu điều khiển: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện hoặc khí nén
  • Cơ chế hoạt động: Đĩa van xoay 90° đóng/mở nhanh
  • Môi trường sử dụng: Nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ

Việc hiểu rõ các thông số này giúp bạn lựa chọn đúng loại van bướm nhựa PVC phù hợp với từng hệ thống, đảm bảo độ bền, hiệu suất và tối ưu chi phí vận hành lâu dài.

Ứng dụng của van bướm nhựa

Van bướm nhựa được sử dụng phổ biến trong:

  • Ngành xử lý nước và nước thải: Dùng để đóng mở hoặc điều tiết dòng nước trong hệ thống lọc, hồ bơi, bể chứa.
  • Ngành hóa chất: Chuyên dẫn axit, kiềm hoặc dung dịch có tính ăn mòn cao.
  • Ngành nuôi trồng thủy sản: Dẫn nước biển, nước mặn mà không bị rỉ sét.
  • Ngành thực phẩm – dược phẩm: Một số loại nhựa đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh dùng được cho nước tinh khiết.

Ưu điểm và nhược điểm

Trước khi lựa chọn van bướm nhựa (Plastic Butterfly Valve) cho hệ thống của mình, người dùng nên nắm rõ những ưu điểm và hạn chế của loại van này. Điều đó không chỉ giúp tối ưu hiệu quả vận hành mà còn đảm bảo tuổi thọ thiết bị trong từng môi trường sử dụng cụ thể.

Ưu điểm và nhược điểm của van bướm nhựa

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn, không rỉ sét.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt.
  • Giá thành rẻ hơn van kim loại.
  • Dễ bảo trì, không cần tra dầu mỡ.

Nhược điểm:

  • Không chịu được nhiệt độ cao (>60°C).
  • Áp suất làm việc thấp hơn van gang hoặc inox.
  • Tuổi thọ giảm trong môi trường có va đập cơ học mạnh.

Phân loại van bướm nhựa

Tùy vào cấu tạo và ứng dụng, van bướm nhựa được phân thành các loại sau:

Theo vật liệu chế tạo:

  • PVC Butterfly Valve: Dùng phổ biến trong hệ thống nước sạch, giá rẻ, chịu hóa chất nhẹ.
  • UPVC Butterfly Valve: Bền cơ học cao, chịu nhiệt tốt, phù hợp cho công nghiệp hóa chất.
  • CPVC Butterfly Valve: Chịu nhiệt lên đến 90°C, dùng cho axit và bazơ mạnh.
  • PP Butterfly Valve: Có khả năng kháng hóa chất mạnh, phù hợp cho môi trường có tính ăn mòn cao.

Theo cơ cấu điều khiển:

Phân loại van bướm nhựa tay gạt, tay quay, điện, khí nén

  • Van bướm nhựa tay gạt (Lever Type)
  • Van bướm nhựa tay quay (Gear Type)
  • Van bướm nhựa điều khiển điện (Electric Type)
  • Van bướm nhựa điều khiển khí nén (Pneumatic Type)

Theo kiểu kết nối:

  • Wafer Type: Kẹp giữa hai mặt bích, phổ biến nhất.
  • Lug Type: Bắt bulong từng bên, dễ tháo lắp khi bảo trì từng đoạn ống.

Một số dòng van bướm nhựa phổ biến trên thị trường:

  • Van bướm nhựa PVC: Phổ biến nhất, giá rẻ, thích hợp cho nước sạch và nước thải nhẹ.
  • Van bướm nhựa UPVC: Cứng và bền hơn PVC, chịu áp lực cao hơn.
  • Van bướm nhựa CPVC: Chịu nhiệt và hóa chất mạnh tốt hơn.
  • Van bướm nhựa PP: Dùng cho dung dịch axit, kiềm mạnh.

Bảng giá van bướm nhựa PVC, cPVC, uPVC

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại van bướm nhựa (Plastic Butterfly Valve) phổ biến hiện nay trên thị trường. Mức giá có thể thay đổi tùy theo vật liệu, thương hiệu, kích thước và loại bộ điều khiển.Lưu ý:

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tổng hợp thị trường, Công ty TNHH TM Thiết Bị Công Nghiệp Tân Thành không kinh doanh van bướm nhựa. Tân Thành chỉ cung cấp van bướm bằng gang, nhôm, inox, thép chất lượng cao, phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp.

Tên sản phẩmVật liệuKích thước (DN)Áp suất làm việcXuất xứ tham khảoGiá tham khảo (VNĐ)
Van bướm nhựa PVC tay gạtPVCDN50 – DN150PN10Trung Quốc / Đài Loan250.000 – 800.000
Van bướm nhựa UPVC tay gạtUPVCDN65 – DN200PN10Đài Loan / Hàn Quốc400.000 – 1.200.000
Van bướm nhựa CPVC chịu nhiệtCPVCDN50 – DN150PN10Hàn Quốc / Nhật Bản800.000 – 2.500.000
Van bướm nhựa PP chịu hóa chấtPPDN50 – DN250PN10Nhật Bản / Châu Âu1.200.000 – 3.500.000
Van bướm nhựa điều khiển điệnPVC / UPVCDN50 – DN300PN10Đài Loan / Hàn Quốc2.000.000 – 6.000.000
Van bướm nhựa điều khiển khí nénPVC / PPDN65 – DN250PN10Trung Quốc / Hàn Quốc2.500.000 – 7.000.000

Gợi ý: Nếu bạn đang cần dòng van có khả năng chịu nhiệt độ cao, áp suất lớn hoặc tuổi thọ dài hơn, hãy tham khảo các dòng van bướm gang, van bướm inox, van bướm thép do Tan Thanh phân phối chính hãng – giải pháp bền bỉ và hiệu quả cho mọi hệ thống công nghiệp.

Sự khác biệt giữa van bướm nhựa và van bướm kim loại

Tiêu chíVan bướm nhựaVan bướm kim loại
Vật liệuPVC, UPVC, CPVC, PPGang, inox, thép, nhôm
Khả năng chịu ápThấp (≤10 bar)Cao (≤40 bar)
Nhiệt độ làm việcTối đa 60–80°CLên đến 300°C
Ứng dụngHóa chất, nước, xử lý nước thảiHơi, khí nén, dầu, nước công nghiệp
Tuổi thọTrung bìnhCao hơn đáng kể

Tại Tân Thành, chúng tôi chỉ cung cấp van bướm bằng gang, nhôm, inox, thép — những vật liệu có độ bền cao, chịu nhiệt và áp suất tốt, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp, nhà máy, và công trình kỹ thuật lớn.

Cách lựa chọn van bướm nhựa phù hợp

Khi chọn Plastic Butterfly Valve, cần cân nhắc các yếu tố sau:

Cách lựa chọn van bướm nhựa phù hợp

  • Môi trường làm việc: Nhiệt độ, áp suất, độ ăn mòn.
  • Loại kết nối: Wafer hoặc Lug để phù hợp đường ống.
  • Kích thước danh định (DN): Phù hợp lưu lượng dòng chảy.
  • Vật liệu gioăng: EPDM cho nước, PTFE cho hóa chất.
  • Cơ cấu điều khiển: Tay gạt, tay quay hoặc tự động.

Câu hỏi FAQs về các loại van bướm nhựa

Trước khi đến với những câu hỏi cụ thể, hãy cùng điểm qua lý do vì sao nhiều người dùng còn băn khoăn về loại van này. Thực tế, van bướm nhựa có nhiều ưu điểm về giá và khả năng chống ăn mòn, nhưng lại bị giới hạn trong môi trường nhiệt độ cao hoặc áp lực lớn. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp bạn hiểu rõ hơn trước khi lựa chọn.

Câu hỏi FAQs về các loại van bướm nhựa

1. Van bướm nhựa có bền không?

Có, nhưng độ bền phụ thuộc vào môi trường sử dụng. Trong hệ thống nước hoặc dung dịch nhẹ, tuổi thọ có thể đạt 5–10 năm.

2. Van bướm nhựa có dùng được cho nước nóng không?

Không khuyến khích. Van nhựa thường chỉ chịu được tối đa khoảng 60°C, trên mức này vật liệu dễ biến dạng.

3. Van bướm nhựa có thể thay bằng van kim loại được không?

Có, nếu hệ thống cần chịu áp suất hoặc nhiệt độ cao, bạn nên thay bằng van bướm gang hoặc inox.

4. Van bướm nhựa có dùng được cho hóa chất mạnh không?

Một số loại như PP hoặc CPVC có thể chịu được axit, kiềm, nhưng cần chọn đúng vật liệu theo từng loại hóa chất.

5. Van bướm nhựa có kích thước nào phổ biến?

Van bướm nhựa DN50 đến DN300,thường phù hợp cho hệ thống nước và xử lý nước thải vừa và nhỏ.

6. Van bướm nhựa ppr​ có tốt không ?

Van bướm nhựa PPR là một biến thể ít phổ biến hơn, thường được sử dụng trong hệ thống nước sạch hoặc nước nóng áp suất thấp. Vật liệu PPR (Polypropylene Random Copolymer) có khả năng chịu nhiệt tốt hơn PVC và UPVC, có thể làm việc ổn định ở nhiệt độ lên đến 80–90°C. Tuy nhiên, van bướm nhựa PPR vẫn không phù hợp cho môi trường công nghiệp nặng, hóa chất mạnh hoặc hệ thống có áp lực cao, vì độ cứng và độ bền cơ học của PPR vẫn kém so với kim loại.

Tóm lại, van bướm PPR chỉ phù hợp cho hệ thống dân dụng, nước sinh hoạt, hoặc nước nóng nhẹ, không phải là lựa chọn tối ưu cho ngành công nghiệp hoặc hệ thống có yêu cầu kỹ thuật cao.

7. Van bướm nhựa PVC 114 là gì ?

Van bướm nhựa PVC 114 (PVC Butterfly Valve DN100 – phi 114) là loại van công nghiệp dùng để đóng/mở hoặc điều tiết dòng chảy trong đường ống, được chế tạo từ nhựa PVC và có kích thước danh nghĩa Ø114 mm (tương đương DN100).

8. Van bướm nhựa DN42 là gì ?

Van bướm nhựa DN 42 là loại van bướm được làm từ nhựa (thường là PVC, uPVC hoặc CPVC), dùng để đóng/mở hoặc điều tiết dòng chảy, với kích thước đường ống phi 42 mm (Ø42).

9. Báo giá van bướm nhựa PVC DN200 bao nhiêu tiền ?

Giá van bướm nhựa PVC DN200 trên thị trường hiện nay dao động trong khoảng 900.000 – 1.500.000 VNĐ/chiếc, tùy theo thương hiệu, xuất xứ và kiểu tay gạt hay tay quay.

  • Van bướm nhựa PVC tay gạt DN200: khoảng 900.000 – 1.200.000 VNĐ.
  • Van bướm nhựa PVC DN200: khoảng 1.200.000 – 1.500.000 VNĐ.
  • Van bướm nhựa điều khiển điện DN200: có thể lên đến 4.000.000 – 5.000.000 VNĐ.

Van bướm nhựa (Plastic Butterfly Valve) là giải pháp tiết kiệm, nhẹ và chống ăn mòn hiệu quả trong các ứng dụng nước và hóa chất. Tuy nhiên, nếu bạn cần sản phẩm chịu nhiệt và áp lực cao hơn, van bướm kim loại vẫn là lựa chọn tối ưu.

Công ty TNHH TM Thiết Bị Công Nghiệp Tân Thành – đơn vị chuyên cung cấp van bướm gang, nhôm, inox, thép chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu hàng đầu. Với cam kết chất lượng, chứng từ CO–CQ đầy đủ và dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, Tân Thành luôn đồng hành cùng mọi dự án đường ống công nghiệp trên toàn quốc.

Ngô Duy Thông - Kỹ sư cơ khí công nghiệp tại van Tân Thành
Ngô Duy Thông

Tôi là Ngô Duy Thông, chuyên gia trong lĩnh vực van công nghiệp và thiết bị đường ống. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm sau khi tốt nghiệp kỹ sư cơ khí công nghiệp, tôi đã tư vấn và triển khai thành công nhiều giải pháp đường ống cho các ngành công nghiệp nặng, chế biến thực phẩm, và xây dựng cơ sở hạ tầng. Qua các bài viết trên Valvecongnghiep.com, tôi mong muốn chia sẻ kiến thức, giúp khách hàng đưa ra lựa chọn tối ưu nhất cho hệ thống của mình.

BẪY HƠI (STEAM TRAP) LÀ GÌ? Catalog products of Tan Thanh Catalog sản phẩm của Tân Thành CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ VAN KITZ NHẬT BẢN 2018-2019 CHỨNG NHẬN ĐẠI LÝ VAN KITZ NHẬT BẢN 2018-2019 DISTRIBUTOR OF JOEUN VALVE KOREA DISTRIBUTOR OF KITZ VALVE JAPAN 2018-2019 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE 2021 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE VALVE JAPAN 2019 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE VALVE JAPAN 2020

Tin tức mới nhất

  • Van định lượng công nghiệp là gì ? Đừng nhầm lẫn với van SCV
  • Van cân bằng Balancing Valve là gì ? Đừng lắp nếu chưa biết điều này
  • Van cân bằng nhiệt Thermostatic Balancing Valve là gì
  • Van hồi lưu là gì? Phân biệt với van một chiều điểm giống và khác
  • Lúp bê là gì ? Chia sẻ kiến thức chuyên sâu về van chân luppe
  • Van góc Angle Valve DN15 20 40 phòng cháy chữa cháy giá tốt

CÔNG TY TNHH TM THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH

  • Địa chỉ: Số 1 Đông Hồ, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: (028) 3971 8604 | 3866 5295 | 0913833245 | 0904 635 106 Mr. Hòa | Mã số thuế: 0313738187
  • Email: info@tanthanhvalves.com.vn
  • Website: https://valvecongnghiep.com

VỀ CHÚNG TÔI

  • Trang chủ
  • Tin tức
  • LIÊN HỆ
  • GIỚI THIỆU

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • SẢN PHẨM
  • Van công nghiệp
  • Van cổng
  • Van bi
  • Van cầu
  • Van bướm
  • Van 1 chiều
  • Van an toàn
  • Van điện từ
  • Van giảm áp
  • Y lọc
  • Bẫy hơi
  • Rọ bơm
  • Van xả khí
  • Van phao
  • Kính quan sát dòng chảy
  • Van 1 chiều lá lật
  • Van 1 chiều lò xo
  • Bẫy hơi đồng tiền
  • Bẫy hơi phao
  • Cà rá
  • Khớp nối nhanh
  • PSI là gì
  • Van 1 chiều nhựa
  • Lọc chữ Y PVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Nhập Email của bạn để nhận thông tin khuyến mãi mới nhất từ chúng tôi!

2018 © Công ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Công Nghiệp Tân Thành. All Rights Reserved.