Toggle navigation
Van Tân Thành
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH
  • Mail: info@tanthanhvalves.com.vn
  • Hotline: 028 3971 8604   |   0904 635 106
  • Vie
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • SẢN PHẨM
        • Van cơ bản
          • VAN BI
          • VAN BƯỚM
          • VAN CỬA - VAN CỔNG
          • VAN 1 CHIỀU
          • VAN CẦU - VAN HƠI
          • Y LỌC
          • RỌ BƠM
          • BÚA NƯỚC
        • BẪY HƠI
        • Van điều chỉnh, Điều khiển, tự động xả
          • VAN AN TOÀN
          • VAN GIẢM ÁP
          • VAN ĐIỆN TỪ
          • VAN PHAO
          • VAN ĐIỀU ÁP
          • VAN ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ
          • VAN XẢ KHÍ
          • VAN XIÊN
          • KÍNH QUAN SÁT DÒNG CHẢY
        • VAN TÀU BIỂN
          • VAN CỬA TÀU BIỂN
          • VAN GÓC TÀU BIỂN
          • VAN HƠI TÀU BIỂN
          • ĐẦU THÔNG HƠI
          • VAN PHÒNG SÓNG
        • Bộ truyền động và phụ kiện
          • Bộ truyền động điện
          • Bộ truyền động khí nén
          • Giảm áp tách khí
          • E/P Positioner
          • Công tắc hành trình
          • Solenoid
        • PHỤ KIỆN NỐI ỐNG
          • MẶT BÍCH
            • MẶT BÍCH ANSI
            • MẶT BÍCH DIN
            • MẶT BÍCH JIS
          • BẦU GIẢM
          • CHÉN / NẮP BÍT
          • CO
          • TÊ
          • RẮC CO VI SINH
          • CLAMP VI SINH
          • CO VI SINH
          • GIẢM VI SINH
          • TÊ VI SINH
          • VAN BƯỚM VI SINH
        • THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
          • ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT
          • ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ
          • ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC
        • KHỚP NỐI,VÒNG ĐỆM
          • Khớp nối mềm
          • Khớp nối giãn nở nhiệt
          • Khớp nối nhanh
          • Vòng đệm, ron, gasket
  • THƯƠNG HIỆU
        • VAN ARI ARMATUREN
          • BẪY HƠI ARI ARMATUREN
          • VAN TỰ ĐỘNG ARI ARMATUREN
          • VAN 1 CHIỀU ARI ARMATUREN
          • VAN AN TOÀN ARI ARMATUREN
          • VAN CẦU ARI ARMATUREN
          • VAN ĐIỀU ÁP ARI ARMATUREN
          • Y LỌC ARI ARMATUREN
        • VAN KSB
          • VAN 1 CHIỀU KSB
          • VAN CẦU KSB
          • Y LỌC KSB
        • VAN NST-NORDSTEAM
          • BẪY HƠI NST
          • BỘ ĐỊNH VỊ TUYẾN TÍNH NST
          • KHỚP NỐI NST
          • VAN 1 CHIỀU NST
          • VAN AN TOÀN NST
          • VAN CẦU NST
          • VAN ĐIỀU KHIỂN NST
          • VAN GIẢM ÁP NST
          • VAN XIÊN NST
        • VAN JOEUN
          • VAN BI JOEUN
          • VAN GIẢM ÁP JOEUN
          • BÚA NƯỚC JOEUN
          • RỌ BƠM JOEUN
          • VAN 1 CHIỀU JOEUN
          • VAN BƯỚM JOEUN
          • VAN CỬA JOEUN
          • VAN HƠI JOEUN
          • Y LỌC JOEUN
          • VAN PHAO JOEUN
        • VAN YOSHITAKE
          • Y LỌC YOSHITAKE
          • BẪY HƠI YOSHITAKE
          • BỘ TÁCH NƯỚC YOSHITAKE
          • ĐỒNG HỒ YOSHITAKE
          • KHỚP NỐI YOSHITAKE
          • KÍNH QUAN SÁT YOSHITAKE
          • VAN AN TOÀN YOSHITAKE
          • VAN CẦU YOSHITAKE
          • VAN ĐIỆN TỪ YOSHITAKE
          • VAN GIẢM ÁP YOSHITAKE
          • VAN ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ YOSHITAKE
          • VAN 1 CHIỀU YOSHITAKE
          • VAN XẢ KHÍ YOSHITAKE
        • VAN YNV
          • BẪY HƠI YNV
          • KÍNH QUAN SÁT YNV
          • VAN AN TOÀN YNV
          • VAN GIẢM ÁP YNV
          • VAN HƠI YNV
          • Y LỌC YNV
        • VAN KITZ
          • ĐẦU KHÍ NÉN KITZ
          • VAN 1 CHIỀU KITZ
          • VAN BI KITZ
          • VAN BƯỚM KITZ
          • VAN CỬA KITZ
          • VAN HƠI KITZ
          • Y LỌC KITZ
        • VAN RFS
        • VAN WEKE
          • VAN 1 CHIỀU WEKE
          • VAN DẦU NÓNG WEKE
          • VAN HƠI NÓNG WEKE
          • Y LỌC WEKE
        • VAN YOOYOUN
          • BẪY HƠI YOOYOUN
          • VAN AN TOÀN YOOYOUN
          • Y LỌC YOOYOUN
          • VAN GIẢM ÁP YOOYOUN
          • VAN ĐIỀU ÁP YOOYOUN
          • KÍNH QUAN SÁT YOOYOUN
        • VÒNG ĐỆM JCS
        • VAN HSN
          • VAN CỬA TÀU BIỂN
          • VAN GÓC TÀU BIỂN
          • VAN HƠI TÀU BIỂN
          • ĐẦU THÔNG HƠI
          • VAN PHÒNG SÓNG
        • VAN TUNG LUNG
        • VAN LVP
        • VAN DR
          • VAN 1 CHIỀU DR
          • VAN BI DR
          • VAN CỬA DR
          • VAN HƠI DR
          • Y LỌC DR
          • KÍNH QUAN SÁT DR
          • VAN KIM DR
        • VAN TSV
          • KÍNH QUAN SÁT TSV
          • VAN 1 CHIỀU TSV
          • VAN BI TSV
          • VAN HƠI TSV
        • VAN CSE
          • CLAMP VI SINH
          • CO VI SINH
          • GIẢM VI SINH
          • RẮC CO VI SINH
          • TÊ VI SINH
          • VAN BƯỚM VI SINH
        • BẪY HƠI NICOSON
        • KHỚP NỐI JK
        • BỘ TRUYỀN ĐỘNG NUTORK
          • Bộ điều khiển điện Nutork
          • Bộ điều khiển khí nén Nutork
          • E/P Positioner
          • Công tắc hành trình
          • Giảm áp tách khí
          • Solenoid Valve
        • FITTINGS SPI/KT
        • XUẤT XỨ
          • Anh
          • Đức
          • Nhật Bản
          • Thổ Nhĩ Kỳ
          • Tây Ban Nha
          • Hàn Quốc
          • Việt Nam
          • Đài Loan
          • Trung Quốc
          • Thái Lan
          • Malaysia
  • TIN TỨC
        • DỰ ÁN
        • CHỨNG NHẬN
        • TIN TUYỂN DỤNG
        • CATALOGUE
        • ĐỐI TÁC
  • LIÊN HỆ
Van Tân Thành > TIN TỨC > Mặt bích mù inox, thép, PVC – Bảng giá & ứng dụng mới nhất

Mặt bích mù inox, thép, PVC – Bảng giá & ứng dụng mới nhất

Mặt bích mù (Blind Flange) là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, được lựa chọn nhiều trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ kín tuyệt đối. Với vai trò đặc biệt trong việc bịt kín đầu ống hoặc thiết bị, loại mặt bích này không chỉ đảm bảo an toàn mà còn hỗ trợ thuận tiện cho việc bảo trì và thử áp lực hệ thống. Hiểu được nhu cầu đó, Công ty van công nghiệp Tân Thành chuyên cung cấp mặt bích mù đạt chuẩn quốc tế, chất lượng cao, đáp ứng mọi tiêu chuẩn từ JIS, ANSI, DIN cho đến BS.

Table of Contents

Toggle
  • Mặt bích mù Blind Flange là gì?
  • Cấu tạo và vật liệu chế tạo mặt bích mù
  • Tiêu chuẩn sản xuất mặt bích mù
  • Phân loại mặt bích mù theo vật liệu, tiêu chuẩn và kiểu kết nối
    • Phân loại theo vật liệu chế tạo
    • Phân loại theo tiêu chuẩn kỹ thuật
    • Phân loại theo kích thước danh định (DN)
    • Phân loại theo kiểu kết nối bề mặt
    • Phân loại theo thiết kế kỹ thuật
  • Bảng tra chiều dày mặt bích mù để thử áp
  • Ứng dụng thực tế của mặt bích mù
  • Giá mặt bích mù Blind Flange hiện nay
  • Câu hỏi thường gặp về mặt bích mù Blind Flange (FAQ)
    • Mặt bích mù được làm từ những vật liệu nào?
    • Mặt bích mù để làm gì?
    • Có những loại tiêu chuẩn nào cho mặt bích mù?
    • Mặt bích mù DN100 giá bao nhiêu?
    • Mặt bích mù có khoan lỗ được không?
    • Mặt bích mù có dùng trong hệ thống chữa cháy không?
    • Làm sao để chọn mặt bích mù phù hợp?
  • Nơi mua mặt bích mù Blind Flange giá tốt

Mặt bích mù Blind Flange là gì?

Mặt bích mù (tiếng Anh: Blind Flange) là một loại mặt bích được thiết kế dạng đĩa tròn, không có lỗ ở giữa. Chức năng chính của mặt bích này là bịt kín đầu đường ống, thiết bị hoặc van, ngăn dòng chảy lưu chất bên trong hệ thống.

Blind Flange thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống hơi nước, dầu khí, hóa chất, cấp thoát nước hoặc bất kỳ nơi nào cần đóng kín tạm thời hoặc vĩnh viễn một đoạn ống để bảo trì hoặc thử áp lực

Mặt bích mù Blind Flange là gì

Chúng thường được sử dụng tại:

  • Đầu cuối của hệ thống đường ống
  • Các vị trí cần bảo trì, thử áp
  • Hệ thống cần ngăn lưu chất tạm thời hoặc vĩnh viễn

Nhờ thiết kế dạng đĩa tròn kín, mặt bích mù không chỉ giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống mà còn phục vụ mục đích kiểm tra áp lực hoặc chống rò rỉ khi không có dòng chảy.

Cấu tạo và vật liệu chế tạo mặt bích mù

Tùy vào ứng dụng cụ thể mà mặt bích mù được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau:

  • Thép carbon (Carbon steel blind flange): ví dụ như mặt bích mù thép A105, phù hợp cho hệ thống hơi, dầu khí, công nghiệp nặng.
  • Inox (stainless steel): như mặt bích mù inox JIS10K, mặt bích mù inox304, phù hợp môi trường ăn mòn, ngành thực phẩm, hóa chất.
  • Nhựa PVC, uPVC, PPR: như mặt bích mù pvc, mặt bích mù nhựa, mặt bích mù upvc, chuyên dùng trong hệ thống nước sạch, xử lý nước thải, hồ bơi.
  • Gang, thép đen phủ sơn epoxy: như mặt bích mù thép đen JIS 10K, phổ biến trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước.

Kết cấu bề mặt mặt bích mù có thể dạng:

  • Flat Face (FF)
  • Raised Face (RF) – ví dụ mặt bích mù 1/2 150 RF
  • Ring Type Joint (RTJ) – cho môi trường áp lực cao

Tiêu chuẩn sản xuất mặt bích mù

Các tiêu chuẩn thường gặp trong thiết kế và sản xuất mặt bích mù:

Tiêu chuẩn sản xuất mặt bích mù Blind Flange

  • JIS 10K, 16K (Nhật Bản): như mặt bích mù 10K D140, mặt bích mù STK DN150 16K
  • ANSI/ASME B16.5 Class 150, 300, 600: như mặt bích mù 1/2 150 RF dimension
  • DIN PN10, PN16, PN25: như mặt bích mù DN15 PN10
  • BS 4504, ISO tùy ứng dụng khu vực

Phân loại mặt bích mù theo vật liệu, tiêu chuẩn và kiểu kết nối

Tùy thuộc vào môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật, mặt bích mù (Blind Flange) được chia thành nhiều loại khác nhau. Dưới đây là các cách phân loại phổ biến nhất hiện nay trong ngành công nghiệp:

Phân loại theo vật liệu chế tạo

  • Mặt bích mù thép carbon (Carbon steel blind flange)
    Phổ biến trong ngành hơi, dầu khí và hệ thống công nghiệp nặng. Ví dụ: mặt bích mù A105, mặt bích mù bằng thép, mặt bích mù thép đen JIS 10K.
  • Mặt bích mù inox (Stainless steel blind flange)
    Chịu ăn mòn tốt, dùng trong ngành hóa chất, thực phẩm, nước sạch. Ví dụ: mặt bích mù inox JIS10K, mặt bích mù inox 304, mặt bích mù 1/2 150 RF inox.
  • Mặt bích mù nhựa (PVC/UPVC/PPR blind flange)
    Dùng cho hệ thống nước, xử lý nước thải, hồ bơi. Nhẹ, chống hóa chất, dễ thi công. Ví dụ: mặt bích mù pvc, mặt bích mù nhựa PPR, mặt bích mù DN80 nhựa PVC, mặt bích pvc mù.

Phân loại mặt bích mù inox, thép, nhựa

Phân loại theo tiêu chuẩn kỹ thuật

  • JIS (Japan Industrial Standards)
    Thường dùng tại Việt Nam và các quốc gia châu Á. Ví dụ:
    • Mặt bích mù JIS10K inox304

    • Mặt bích mù 10K D140

    • Mặt bích mù STK DN150 16K

  • ANSI/ASME (Mỹ)
    Dùng phổ biến trong hệ thống công nghiệp dầu khí, hóa chất. Ví dụ:
    • Mặt bích mù 1/2 150 RF

    • Mặt bích mù 1/2 150 RF dimension

  • DIN (Đức, châu Âu)
    Thường dùng trong hệ thống cấp thoát nước, nước thải. Ví dụ:
    • Mặt bích mù DN15 PN10

    • Mặt bích mù DN100 DIN PN16

Phân loại theo kích thước danh định (DN)

Tùy vào đường kính ống mà mặt bích mù có các kích cỡ như:

  • Mặt bích mù DN15 – DN100: Dùng cho hệ thống dân dụng, công nghiệp nhẹ
  • Mặt bích mù DN150, DN200, DN300: Phổ biến trong hệ thống PCCC, công nghiệp nặng
  • Mặt bích mù DN65, DN80, DN100, DN150: Được tra cứu kỹ qua bảng tra chiều dày mặt bích mù để thử áp

Phân loại theo kiểu kết nối bề mặt

Phân loại mặt bích mù RF, FF, RJT theo kiểu kết nối bề mặt

  • Mặt bích mù Flat Face (FF): Bề mặt phẳng, dùng cho hệ thống áp thấp
  • Mặt bích mù Raised Face (RF): Bề mặt nhô, giúp tăng độ kín. Ví dụ: mặt bích mù 1/2 150 RF
  • Mặt bích mù Ring Type Joint (RTJ): Dùng cho hệ thống có áp lực cao

Phân loại theo thiết kế kỹ thuật

  • Mặt bích mù nguyên khối: Toàn bộ đĩa được tiện từ một tấm vật liệu
  • Mặt bích mù khoan lỗ: Dành cho mục đích đặc biệt như lắp cảm biến, xả áp (ví dụ: khoan lỗ trên mặt bích mù inox)
  • Mặt bích mù không lỗ: Loại tiêu chuẩn, dùng để bịt kín hoàn toàn dòng chảy

Phân loại mặt bích mù đục lỗ, không đục lỗ

Bảng tra chiều dày mặt bích mù để thử áp

Chiều dày mặt bích mù là yếu tố quan trọng khi thử áp hoặc chịu áp lực cao. Dưới đây là ví dụ chiều dày chuẩn của mặt bích mù thép theo ANSI B16.5 Class 150:

Kích thước (DN)Đường kính ngoài (mm)Chiều dày mặt bích mù (mm)
DN159011.2
DN5016515
DN10023018
DN15028020
DN20034022

Lưu ý: Với các kích cỡ lớn như mặt bích mù D900, độ dày có thể trên 50 mm và cần được thiết kế chính xác để thử áp.

Ứng dụng thực tế của mặt bích mù

  • Ngắt kết nối tạm thời trong hệ thống xử lý
  • Đóng điểm cuối đường ống chưa lắp thiết bị
  • Thử áp lực trong hệ thống đường ống mới
  • Dùng làm điểm mở rộng tương lai, bảo trì
  • Hệ thống PCCC, kết hợp giá nối mặt bích mù chữa cháy với thiết bị cứu hỏa

Ứng dụng thực tế của mặt bích mù

Đặc biệt, loại mặt bích mù không lỗ thường được sử dụng cho mục đích chống rò rỉ tuyệt đối, còn loại có khoan lỗ mặt bích mù inox hỗ trợ lắp cảm biến, đồng hồ áp suất khi cần.

Giá mặt bích mù Blind Flange hiện nay

Giá mặt bích mù phụ thuộc vào nhiều yếu tố: vật liệu, tiêu chuẩn, áp suất làm việc, kích thước. Một số tham khảo:

  • Mặt bích mù DN100 thép đen JIS10K: từ 100.000 – 200.000 VNĐ
  • Mặt bích mù inox JIS10K DN80: khoảng 280.000 – 450.000 VNĐ
  • Mặt bích mù nhựa PVC DN65: từ 50.000 VNĐ
  • Giá nối mặt bích mù ống chữa cháy DN150: từ 300.000 – 600.000 VNĐ

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy nhà cung cấp, độ dày và tiêu chuẩn khoan lỗ.

Câu hỏi thường gặp về mặt bích mù Blind Flange (FAQ)

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi lựa chọn và sử dụng mặt bích mù (Blind Flange) trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Thông tin sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, công dụng và cách lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về mặt bích mù Blind Flange (FAQ)

Mặt bích mù được làm từ những vật liệu nào?

Mặt bích mù có thể được chế tạo từ nhiều vật liệu như:

  • Thép carbon: mặt bích mù A105, thép đen JIS 10K
  • Inox: inox 304, inox 316, như mặt bích mù inox JIS10K
  • Nhựa PVC, uPVC, PPR: như mặt bích mù pvc, mặt bích mù nhựa PPR

Mặt bích mù để làm gì?

Mặt bích mù dùng để:

  • Bịt kín đầu ống hoặc thiết bị
  • Thử áp cho hệ thống
  • Ngắt tạm thời dòng chảy
  • Chuẩn bị vị trí mở rộng trong tương lai

Có những loại tiêu chuẩn nào cho mặt bích mù?

Một số tiêu chuẩn phổ biến:

  • JIS 10K, 16K
  • ANSI 150, 300
  • DIN PN10, PN16
    Ví dụ: mặt bích mù 1/2 150 RF, mặt bích mù DN15 PN10, mặt bích mù JIS10K inox304.

Mặt bích mù DN100 giá bao nhiêu?

Giá mặt bích mù DN100 dao động từ 100.000 VNĐ (loại thép đen) đến 400.000 VNĐ (loại inox), tùy theo tiêu chuẩn, vật liệu và nhà cung cấp.

Mặt bích mù có khoan lỗ được không?

Có. Một số ứng dụng yêu cầu khoan lỗ trên mặt bích mù inox để lắp đồng hồ đo, cảm biến hoặc hệ thống xả áp. Tuy nhiên, việc khoan phải đảm bảo kỹ thuật để không ảnh hưởng đến độ kín và an toàn.

Mặt bích mù có dùng trong hệ thống chữa cháy không?

Có. Nối mặt bích mù chữa cháy thường được dùng để đóng các đầu ống chưa sử dụng hoặc cần kiểm tra áp lực trong hệ thống PCCC, đặc biệt với các loại mặt bích ống chữa cháy DN150 tiêu chuẩn JIS10K.

Làm sao để chọn mặt bích mù phù hợp?

Để chọn đúng mặt bích mù, bạn cần xác định:

  • Kích thước danh định (DN): ví dụ DN80, DN150
  • Tiêu chuẩn áp suất: PN10, JIS10K, ANSI 150
  • Vật liệu: thép, inox, nhựa PVC
  • Ứng dụng thực tế: dùng cho nước, hóa chất, khí nén hay hệ thống chữa cháy

Nơi mua mặt bích mù Blind Flange giá tốt

Nếu bạn đang tìm kiếm mặt bích mù inox, mặt bích mù thép, mặt bích mù nhựa PVC với đầy đủ kích cỡ từ DN15 đến DN300, tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN, hãy đến ngay Van công nghiệp Tân Thành – nhà phân phối uy tín hàng đầu trong lĩnh vực phụ kiện đường ống tại Việt Nam.

Nơi mua mặt bích mù Blind Flange giá tốt

Chúng tôi cam kết cung cấp:

  • Sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ
  • Giá cạnh tranh, hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày
  • Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng chuẩn mặt bích mù theo yêu cầu

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH TM THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH
Số 1 Đông Hồ, phường Tân Hòa, TP.HCM, Việt Nam
028 3866 5295 | 028 3971 8604 | 0913 833 245 | 0904 635 106
info@tanthanhvalves.com.vn
https://valvecongnghiep.com/

Mặt bích mù (Blind Flange) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống, giúp bịt kín dòng chảy, đảm bảo an toàn khi ngắt kết nối hoặc thử áp. Dù là mặt bích mù inox, nhựa PVC, thép đen, hay mặt bích mù A105, loại mặt bích này đều đóng vai trò thiết yếu trong hệ thống kỹ thuật. Với sự đa dạng từ DN15 đến D900, ứng dụng trong cả hệ thống chữa cháy, cấp thoát nước đến hóa chất – mặt bích mù luôn là giải pháp kín hiệu quả và an toàn. Nếu bạn đang tìm mặt bích mù DN150, hoặc cần báo giá mặt bích mù mới nhất, hãy liên hệ đơn vị phân phối uy tín | Van Tân Thành để được tư vấn chính xác và lựa chọn đúng chủng loại phù hợp với hệ thống của bạn.

Ngô Duy Thông - Kỹ sư cơ khí công nghiệp tại van Tân Thành
Ngô Duy Thông

Tôi là Ngô Duy Thông, chuyên gia trong lĩnh vực van công nghiệp và thiết bị đường ống. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm sau khi tốt nghiệp kỹ sư cơ khí công nghiệp, tôi đã tư vấn và triển khai thành công nhiều giải pháp đường ống cho các ngành công nghiệp nặng, chế biến thực phẩm, và xây dựng cơ sở hạ tầng. Qua các bài viết trên Valvecongnghiep.com, tôi mong muốn chia sẻ kiến thức, giúp khách hàng đưa ra lựa chọn tối ưu nhất cho hệ thống của mình.

BẪY HƠI (STEAM TRAP) LÀ GÌ? Catalog products of Tan Thanh Catalog sản phẩm của Tân Thành CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ VAN KITZ NHẬT BẢN 2018-2019 CHỨNG NHẬN ĐẠI LÝ VAN KITZ NHẬT BẢN 2018-2019 DISTRIBUTOR OF JOEUN VALVE KOREA DISTRIBUTOR OF KITZ VALVE JAPAN 2018-2019 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE 2021 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE VALVE JAPAN 2019 DISTRIBUTOR OF YOSHITAKE VALVE JAPAN 2020

Tin tức mới nhất

  • Van chặn là gì? Cấu tạo, nguyên lý, ứng dụng & cách chọn chuẩn kỹ thuật
  • Leakage Test là gì? Tiêu chuẩn & ứng dụng trong van công nghiệp
  • Tiêu chuẩn AWWA là gì? Ứng dụng trong van công nghiệp và hệ thống cấp nước
  • Sơn Epoxy là gì? Ứng dụng sơn Epoxy trong van công nghiệp
  • Hướng dẫn cách lắp đặt van điện từ đúng chuẩn kỹ thuật từ chuyên gia
  • Van 1 chiều lá lật inox đồng DN 50 100 giá tốt chất lượng

CÔNG TY TNHH TM THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH

  • Địa chỉ: Số 1 Đông Hồ, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: (028) 3971 8604 | 3866 5295 | 0913833245 | 0904 635 106 Mr. Hòa | Mã số thuế: 0313738187
  • Email: info@tanthanhvalves.com.vn
  • Website: https://valvecongnghiep.com

VỀ CHÚNG TÔI

  • Trang chủ
  • Tin tức
  • LIÊN HỆ
  • GIỚI THIỆU

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • SẢN PHẨM
  • Van công nghiệp
  • Van cổng
  • Van bi
  • Van cầu
  • Van bướm
  • Van 1 chiều
  • Van an toàn
  • Van điện từ
  • Van giảm áp
  • Y lọc
  • Bẫy hơi
  • Rọ bơm
  • Van xả khí
  • Van phao
  • Kính quan sát dòng chảy
  • Van 1 chiều lá lật
  • Van 1 chiều lò xo
  • Bẫy hơi đồng tiền
  • Bẫy hơi phao
  • Cà rá
  • Khớp nối nhanh
  • PSI là gì
  • Van 1 chiều nhựa
  • Lọc chữ Y PVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Nhập Email của bạn để nhận thông tin khuyến mãi mới nhất từ chúng tôi!

2018 © Công ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Công Nghiệp Tân Thành. All Rights Reserved.